Bỏ qua menu
Tìm giá tốt, hỗ trợ nhanh, phục vụ toàn quốc
Trang chủ Toyota VinFast Xe mới Xe cũ Phụ kiện Tin tức
Chọn tỉnh/thành Bấm vào khu vực bạn muốn xem
Chọn xã/phường Chọn xã/phường hoặc xem toàn tỉnh/thành
Khu vực này chưa có danh sách xã/phường

Taxi 16 Chỗ – Giá xe, phiên bản, xe mới, xe cũ & showroom

Taxi 16 Chỗ là Model Hub chuẩn của hệ thống: thông tin chính xác theo phiên bản hiện hành, tin xe mới/xe cũ và showroom được tập trung vào một URL.

Lọc
Danh mục
Tỉnh/TP
Xã/Phường
Chọn Tỉnh/TP trước để xem danh sách xã/phường.
Ô tô theo dòng xe
Ô tô theo dòng xe Category là dòng xe; Xe Mới / Xe Cũ là thuộc tính listing và tab trong trang danh mục.
Giá
Giá từ thấp đến cao Giá từ cao đến thấp
Thời gian
Xóa lọc
Trang thông tin dòng xe Đã đối chiếu nguồn hãng

Honda CR-V

SUV · Turbo & e:HEV Hybrid · 5/7 chỗ · Honda SENSING

Honda CR-V hiện có e:HEV RS, e:HEV L, L AWD, L và G. e:HEV RS/e:HEV L dùng động cơ 2.0L kết hợp mô-tơ điện, công suất kết hợp 204 HP và E-CVT. G/L/L AWD dùng động cơ 1.5L VTEC Turbo công suất 188 HP, mô-men xoắn 240 Nm và CVT. Hai bản Hybrid có 5 chỗ; ba bản xăng có 7 chỗ.

Tin đang có2
Xe mới1
Xe cũ1
Giá từ tin đăng trên marketplace Từ 1.250.000.000 VNĐ Giá thực tế thay đổi theo phiên bản, tình trạng xe, showroom, khu vực và thời điểm đăng tin.
Dữ liệu kỹ thuật: Honda Việt Nam · kiểm tra 01/09/2026
SUV

Taxi 16 Chỗ – Giá xe, phiên bản & tin đang bán

SUV · Turbo & e:HEV Hybrid · 5/7 chỗ · Honda SENSING

Đang kinh doanh Đối chiếu 01/09/2026
Giá xe theo khu vực

Giá Honda CRV và chi phí lăn bánh theo tỉnh

Chọn phiên bản, màu xe và tỉnh/thành đăng ký. Các khoản phí chỉ mang tính tham khảo và cần được đại lý xác nhận.

Ước tính tham khảo
Bảng giá theo khu vực 34 tỉnh/thành phố
Chọn địa phương để đồng bộ giá bán và chi phí lăn bánh dự kiến.
Phiên bản Chọn phiên bản để xem giá và lăn bánh tại tỉnh/thành đang chọn.
Màu sắc Xanh

Giá xe Taxi 16 Chỗ tại Hà Nội

Giá phiên bản 1.250.000.000 VNĐ e:HEV RS · Xanh
Dự kiến lăn bánh 1.422.380.700 VNĐ Lăn bánh tại Hà Nội Xem tin Taxi 16 Chỗ
Giá niêm yết / tham khảo1.250.000.000 VNĐ
Giá bán tính lăn bánh1.250.000.000 VNĐ
Lệ phí trước bạ150.000.000 VNĐ
Phí biển số20.000.000 VNĐ
Phí đăng kiểm340.000 VNĐ
Phí sử dụng đường bộ1.560.000 VNĐ
Bảo hiểm TNDS480.700 VNĐ
Phí khác
Chi phí tham khảo tại Hà Nội.

Chi phí lăn bánh thay đổi theo phiên bản, màu xe và địa phương đăng ký.

CÁ NHÂN HÓA NGOẠI THẤT

Màu sắc Taxi 16 Chỗ

Chọn màu để xem thông tin màu xe. Khi có ảnh màu riêng, hệ thống sẽ tự đổi đúng ảnh tương ứng.

Màu đang chọn: Xanh
MARKETPLACE

Xe Taxi 16 Chỗ đang bán

Xem tin xe mới và xe cũ đang hoạt động. Giá, khu vực và showroom được lấy trực tiếp từ tin đăng hiện hành.

Xem showroom
TÍNH NĂNG NỔI BẬT

Điểm nổi bật trên Honda CR-V

CR-V có dải phiên bản rộng gồm Hybrid 5 chỗ và Turbo 7 chỗ. Trang bị cao cấp thay đổi theo phiên bản, trong khi Honda SENSING là nền tảng an toàn quan trọng của dòng xe.

e:HEV Hybride:HEV RS và e:HEV L có công suất kết hợp 204 HP, mô-men xoắn mô-tơ 335 Nm.
1.5L VTEC TurboG, L và L AWD đạt 188 HP, mô-men xoắn 240 Nm.
Honda SENSINGCMBS, ACC with LSF, RDM, LKAS, AHB và LCDN được công bố trên dòng CR-V.
Camera 360Có trên e:HEV RS, e:HEV L và L AWD theo cấu hình hãng.
Honda CONNECTĐược công bố trên dòng CR-V.
5 và 7 chỗHai bản Hybrid 5 chỗ; các bản xăng G/L/L AWD có hàng ghế thứ ba.
THIẾT KẾ

Thiết kế Honda CR-V

Honda CR-V có kích thước 4.691 x 1.866 x 1.681 mm, chiều dài cơ sở 2.701 mm, lốp 235/60R18 và khoảng sáng gầm 198 mm. Cấu hình nội thất khác nhau giữa bản Hybrid 5 chỗ và bản xăng 7 chỗ.

VẬN HÀNH

Vận hành Turbo và e:HEV trên Honda CR-V

e:HEV RS/e:HEV L dùng hệ Hybrid 2.0L, E-CVT, công suất kết hợp 204 HP. G/L/L AWD dùng 1.5L VTEC Turbo 188 HP, 240 Nm và CVT; L AWD bổ sung hệ dẫn động bốn bánh.

CÔNG NGHỆ

Công nghệ trên Honda CR-V

Dòng CR-V có màn hình 9 inch, Honda CONNECT và nhiều tiện nghi theo phiên bản. Hai bản e:HEV có lẫy giảm tốc; bản xăng có lẫy chuyển số. Một số phiên bản cao có HUD, camera 360, cửa sổ trời panorama và âm thanh BOSE.

AN TOÀN

Honda SENSING trên Honda CR-V

Honda CR-V được công bố Honda SENSING gồm CMBS, ACC with LSF, RDM, LKAS, AHB và LCDN, cùng nhiều hệ thống an toàn khác như VSA, ABS, EBD, BA, HSA, LaneWatch, TPMS và HDC.

THÔNG SỐ KỸ THUẬT

Thông số kỹ thuật Taxi 16 Chỗ

Phiên bảne:HEV RS, e:HEV L, L AWD, L, G
Động cơ2.0L e:HEV / 1.5L VTEC Turbo
Hộp sốE-CVT / CVT
Công suất204 HP kết hợp (Hybrid) / 188 HP (Turbo)
Mô-men xoắn335 Nm mô-tơ (Hybrid) / 240 Nm (Turbo)
Số chỗ5 (Hybrid) / 7 (Turbo)
Khoảng sáng gầm198 mm
So sánh thông số chi tiết theo phiên bản
Hạng mụce:HEV RSe:HEV LL AWDLG
ĐỘNG CƠ / HỘP SỐ
Kiểu động cơ2.0L DOHC + mô-tơ điện2.0L DOHC + mô-tơ điện1.5L DOHC VTEC Turbo1.5L DOHC VTEC Turbo1.5L DOHC VTEC Turbo
Hộp sốE-CVTE-CVTCVTCVTCVT
Dung tích xi lanh (cm³)1.9931.9931.4981.4981.498
Công suất cực đạiĐộng cơ 146 HP; mô-tơ 181 HP; kết hợp 204 HPĐộng cơ 146 HP; mô-tơ 181 HP; kết hợp 204 HP188 HP / 6.000 rpm188 HP / 6.000 rpm188 HP / 6.000 rpm
Mô-men xoắn cực đạiĐộng cơ 183 Nm; mô-tơ 335 NmĐộng cơ 183 Nm; mô-tơ 335 Nm240 Nm / 1.700-5.000 rpm240 Nm / 1.700-5.000 rpm240 Nm / 1.700-5.000 rpm
Dung tích thùng nhiên liệu57 lít57 lít57 lít57 lít57 lít
MỨC TIÊU THỤ NHIÊN LIỆU
Chu trình tổ hợp5,20 lít/100 km5,20 lít/100 km7,80 lít/100 km7,30 lít/100 km7,49 lít/100 km
KÍCH THƯỚC / TRỌNG LƯỢNG
Số chỗ ngồi55777
Dài x Rộng x Cao (mm)4.691 x 1.866 x 1.6814.691 x 1.866 x 1.6814.691 x 1.866 x 1.6814.691 x 1.866 x 1.6814.691 x 1.866 x 1.681
Chiều dài cơ sở (mm)2.7012.7012.7012.7012.701
Cỡ lốp235/60R18235/60R18235/60R18235/60R18235/60R18
La-zăng18 inch18 inch18 inch18 inch18 inch
Khoảng sáng gầm (mm)198198198198198
Khối lượng bản thân (kg)1.7591.7251.7471.6621.653
Khối lượng toàn tải (kg)2.3502.3502.3502.3502.350
HỖ TRỢ VẬN HÀNH
Chế độ láiNormal / ECON / SportNormal / ECON / SportNormal / ECONNormal / ECONNormal / ECON
Lẫy giảm tốcKhôngKhôngKhông
Lẫy chuyển sốKhôngKhông
HÌNH ẢNH & VIDEO

Thư viện ảnh Taxi 16 Chỗ

PHỤ KIỆN THEO DÒNG XE

Phụ kiện phù hợp Taxi 16 Chỗ

Phụ kiện được liên kết với Taxi 16 Chỗ nhưng tách khỏi số lượng xe mới, xe cũ và thống kê giá xe.

HỎI ĐÁP

Câu hỏi thường gặp về Taxi 16 Chỗ

Honda CR-V hiện có mấy phiên bản?
Honda Việt Nam hiện công bố e:HEV RS, e:HEV L, L AWD, L và G.
Honda CR-V có mấy chỗ?
e:HEV RS và e:HEV L có 5 chỗ; G, L và L AWD có 7 chỗ.
Honda CR-V Hybrid có công suất bao nhiêu?
Hai bản e:HEV có công suất kết hợp 204 HP và mô-men xoắn mô-tơ 335 Nm.
Honda CR-V bản xăng dùng động cơ gì?
G, L và L AWD dùng 1.5L VTEC Turbo công suất 188 HP, mô-men xoắn 240 Nm.
Honda CR-V có Honda SENSING không?
Có. Honda SENSING được công bố trên dòng CR-V.
Danh mục Taxi 16 Chỗ là trang SEO chính; shop và listing là các tầng bán hàng hỗ trợ bên dưới.
Chọn đúng khu vực, kiểm tra thông tin và trao đổi rõ chi phí

Cách tìm Taxi 16 Chỗ phù hợp

Danh mục Taxi 16 Chỗ là trang SEO chính; shop và listing là các tầng bán hàng hỗ trợ bên dưới.
Tìm đúng khu vực

Chọn tỉnh thành hoặc tuyến đường phù hợp trước khi xem tin.

Kiểm tra người đăng

Xem hồ sơ shop, hình ảnh, thời gian đăng và phương thức liên hệ.

Trao đổi rõ chi phí

Nói rõ lịch trình, số người và hành lý để nhận tư vấn sát nhu cầu.

Câu hỏi thường gặp

Có thể tìm Taxi 16 Chỗ theo tỉnh thành không?
Có. Bạn có thể mở các khu vực liên quan bên dưới hoặc dùng bộ lọc để xem tin tại tỉnh, thành phù hợp.
Khi liên hệ đặt xe nên cung cấp thông tin gì?
Nên cung cấp điểm đón, điểm đến, thời gian, số người, hành lý và loại xe mong muốn để bên cung cấp tư vấn chính xác hơn.
Làm sao chọn tin đăng đáng tin cậy hơn?
Ưu tiên tin mới, có hình ảnh, mô tả khu vực phục vụ rõ, hồ sơ shop hoặc người đăng đầy đủ và có phương thức liên hệ minh bạch.