Dùng khu vực, mức giá và thời gian đăng để thu hẹp danh sách.
Bảng Giá – Giá xe, phiên bản, xe mới, xe cũ & showroom
Bảng Giá là Model Hub chính cho dòng BR-V: thông tin chuẩn xe 7 chỗ, hai phiên bản G/L, thông số, tin xe và showroom được gom về một URL.
Honda BR-V
7 chỗ · 1.5L i-VTEC · CVT · Honda SENSING
Honda BR-V hiện có hai phiên bản G và L. Cả hai dùng động cơ 1.5L DOHC i-VTEC 4 xi-lanh thẳng hàng, công suất 119 HP tại 6.600 rpm, mô-men xoắn 145 Nm tại 4.300 rpm và hộp số CVT. Xe có 7 chỗ ngồi, khoảng sáng gầm 207 mm và Honda SENSING.
Bảng Giá – Giá xe, phiên bản & tin đang bán
7 chỗ · 1.5L i-VTEC · CVT · Honda SENSING
Giá Bảng Giá và chi phí lăn bánh theo tỉnh
Chọn tỉnh/thành, phiên bản và màu xe để xem giá bán cùng chi phí lăn bánh dự kiến.
Giá xe Bảng Giá tại Hà Nội
Giá phiên bản Liên hệ nhận báo giá G · Trắng ngà Dự kiến lăn bánh Liên hệ Lăn bánh tại Hà Nội Xem tin Bảng GiáChi phí lăn bánh chỉ mang tính tham khảo và có thể thay đổi theo phiên bản, màu xe, địa phương đăng ký và chính sách tại thời điểm mua xe.
Màu sắc Bảng Giá
Chọn màu để xem thông tin màu xe. Khi có ảnh màu riêng, hệ thống sẽ tự đổi đúng ảnh tương ứng.
Xe Bảng Giá đang bán
Xem tin xe mới và xe cũ đang hoạt động. Giá, khu vực và showroom được lấy trực tiếp từ tin đăng hiện hành.
Điểm nổi bật trên Honda BR-V
BR-V ưu tiên không gian 7 chỗ và tính thực dụng cho gia đình. Phiên bản L có nhiều trang bị hơn so với G.
Thiết kế Honda BR-V
BR-V có kích thước 4.490 x 1.780 x 1.685 mm, chiều dài cơ sở 2.700 mm, la-zăng hợp kim 17 inch và khoảng sáng gầm 207 mm.
Vận hành Honda BR-V
Cả G và L dùng động cơ 1.5L DOHC i-VTEC, công suất 119 HP, mô-men xoắn 145 Nm và CVT. Mức tiêu thụ nhiên liệu chu trình tổ hợp được công bố là 6,4 lít/100 km.
Tiện nghi trên Honda BR-V
BR-V có các tiện nghi phục vụ gia đình và ba hàng ghế. Phiên bản L bổ sung nhiều trang bị hơn, gồm lẫy chuyển số và các tiện ích cao hơn theo cấu hình hãng.
Honda SENSING trên Honda BR-V
Honda BR-V được công bố với Honda SENSING gồm CMBS, LCDN, ACC, LKAS, AHB và RDM. Phiên bản L có LaneWatch và 6 túi khí.
Thông số kỹ thuật Bảng Giá
So sánh thông số chi tiết theo phiên bản
| Hạng mục | G | L |
|---|---|---|
| ĐỘNG CƠ / HỘP SỐ | ||
| Kiểu động cơ | 1.5L DOHC i-VTEC | 1.5L DOHC i-VTEC |
| Hộp số | CVT | CVT |
| Dung tích xi lanh (cm³) | 1.498 | 1.498 |
| Công suất cực đại | 119 HP / 6.600 rpm | 119 HP / 6.600 rpm |
| Mô-men xoắn cực đại | 145 Nm / 4.300 rpm | 145 Nm / 4.300 rpm |
| Dung tích thùng nhiên liệu | 42 lít | 42 lít |
| MỨC TIÊU THỤ NHIÊN LIỆU | ||
| Chu trình tổ hợp | 6,4 lít/100 km | 6,4 lít/100 km |
| Chu trình đô thị cơ bản | 7,6 lít/100 km | 7,6 lít/100 km |
| Chu trình đô thị phụ | 5,6 lít/100 km | 5,6 lít/100 km |
| KÍCH THƯỚC / TRỌNG LƯỢNG | ||
| Số chỗ ngồi | 7 | 7 |
| Dài x Rộng x Cao (mm) | 4.490 x 1.780 x 1.685 | 4.490 x 1.780 x 1.685 |
| Chiều dài cơ sở (mm) | 2.700 | 2.700 |
| Cỡ lốp | 215/55R17 | 215/55R17 |
| La-zăng | 17 inch | 17 inch |
| Khoảng sáng gầm (mm) | 207 | 207 |
| Khối lượng bản thân (kg) | 1.265 | 1.295 |
| Khối lượng toàn tải (kg) | 1.830 | 1.850 |
| TRANG BỊ KHÁC | ||
| Lẫy chuyển số vô lăng | Không | Có |
| LaneWatch | Không | Có |
| Số túi khí | Theo cấu hình G | 6 túi khí |
Câu hỏi thường gặp về Bảng Giá
Honda BR-V có mấy phiên bản?
Honda BR-V có mấy chỗ?
Honda BR-V dùng động cơ gì?
Honda BR-V có Honda SENSING không?
BR-V L có LaneWatch không?
Cách tìm Bảng Giá phù hợp
Ưu tiên tin có ảnh, mô tả và thông tin người đăng đầy đủ.
Xem thêm danh mục và khu vực liên quan để có lựa chọn phù hợp.